Cá bén câu

Direct English translation

The fish is hooked on the line.

Equivalent English version

Hook, line, and sinker

Giải thích tiếng Việt
Chỉ người đã mắc vào sự ràng buộc, sa vào mưu kế hoặc bị mua chuộc nên khó thoát ra, khó còn tự do hành động. Cách nói dùng từbénnhấn mạnh trạng thái đã dính chặt, đã vướng vào rồi.
English explanation
Refers to someone who has become ensnared, trapped by a scheme, or bought off, so they can no longer act freely. The wording with “bén” emphasizes that they have already come into contact with the trap and are stuck in it.